Tin tức

Giới thiệu bản thân là bước đầu tiên khi bạn muốn làm quen với những người bạn mới. Học cách giới thiệu bản thân sẽ giúp bạn bày tỏ được các thông tin cá nhân. Không chần chừ thêm nữa, chúng ta hãy học ngay cách tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Phần 1. Những thông tin cơ bản khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Trước hết, chúng ta nên giới thiệu những thông tin cơ bản của mình như tên, quốc tịch, nghề nghiệp. Cấu trúc phần giới thiệu rất dễ hiểu và rõ ràng bằng tiếng Trung, “Wo + shi + tên / quốc tịch / nghề nghiệp”.

Về tên

  1. wǒ xìnɡ/ 我 姓…

Ví dụ :

wǒ xìnɡ Perrin/ 我 姓 Perrin/ Họ của tôi là Perrin

  1. wo jiao/ 我 叫

Ví dụ :

wǒ jiào James/ 我 叫 James/ Tên tôi là James

  1. wǒ shì/ 我 是

wǒ shì James/ 我 是 James/ Tên tôi là James

Ren shi ni. wo hen gao xing
Đây chính là “Nice to meet you” của người Trung Quốc

Về quốc tịch

  1. wǒ shì/ 我 是

Ví dụ :

wǒ shì fǎ ɡuó rén/ 我 是 法国 人/ Tôi là người Pháp

  1. wǒ lái zì/ 我 来自 + Quốc gia

Ví dụ :

wǒ lái zì fǎ ɡuó/ 我 来自 法国/ Tôi đến từ Pháp

Về gia đình

  1. 我 家里 有 5 口 人/ Có 5 thành viên trong Gia đình tôi
  2. 我 有… (quan hệ)

wǒ yǒu yíɡè jiějie, liǎnɡɡè dìdi
我 有 一个 姐姐 , 两个 弟弟
Tôi có một chị gái, hai em trai.

Học thêm các thành viên trong gia đình và họ hàng bằng tiếng Trung.

Về nghề nghiệp

  1. wǒ shì yì mínɡ…/ 我 是 一名…. (Zhíyè 职业)
    Tôi là…. (Nghề nghiệp)

Ví dụ :

wǒ shì yì mínɡ wǎnɡ zhàn biān jí
我 是 一名 网站 编辑
Tôi là biên tập viên web

Một câu hoàn chỉnh để tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung.
nǐ hǎo, wǒ shì/ jiào David, wǒ shì fǎ ɡuó rén, wǒ shì ɡōnɡ chénɡ shī。
你好 , 我 是 / 叫 David , 我 是 法 国 人 , 我 是 工 程 师
Xin chào, Tôi tên là David, tôi đến từ Pháp. Tôi hiện đang làm việc với tư cách là một người điều hành.

hěn ɡāo xìnɡ rèn shí nǐ.
很 高 兴 认 识 你.
tôi rất vui được gặp bạn

Đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Phần 2. Thông tin bổ sung khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Bên cạnh những thông tin cơ bản, bạn sẽ thu hút hơn nếu biểu đạt được những sở thích của mình cho người khác

xǐ huɑn/ 喜 欢/ thích

chànɡ ɡē/ 唱 歌/ hát
xià qí/ 下 棋/ chơi cờ
kàn diàn yǐnɡ/ 看 电 影/ xem phim
dǎ qiú/ 打 球/ chơi bóng
jiàn shēn/ 健 身/ thể dục thể thao
wán yóu xì/ 玩 游 戏/ chơi game
Vì vậy, bạn có thể giới thiệu sở thích của mình như thế này:

wǒ xǐ huɑn chànɡ ɡē/ xià qí/ kàn diàn yǐnɡ/ dǎ qiú/ jiàn shēn/ wán yóu xì

我 喜 欢 唱 歌/ 下棋/ 看 电 影/ 打 球/ 健 身/ 玩 游 戏

Để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình trong thời gian ngắn nhất, hãy tham gia ngay các khóa học của SinnyVietnam. Học trực tuyến 1-1, hỗ trợ tương tác với giáo viên nhiều nhất, giúp học viên tăng cường kỹ năng giao tiếp trong công việc. “SinnyVietnam – Dạy có tâm – Ắt có tầm”


Đã đăng ký nhận tư vấn thành công.